082.566.3939 – ĐC: 46-48 Đường 12, Cityland Park Hills, P. Gò Vấp, TP. HCM
096.919.2349 – ĐC: Số 92, Đường N2, KP. Thống Nhất 1, P. Dĩ An, TP. HCM
Học chắc nền tảng – Ôn luyện theo cấp độ – Sẵn sàng thi HSK 3 đến HSK 6
Lộ trình Tiếng Trung tại GREVA được xây dựng theo chuẩn HSK, từ sơ cấp đến trung cấp, kết hợp giáo trình Boya và bộ đề luyện thi chính thống từ HSK 3 đến HSK 6.
5 Khóa (60 Tuần)
Boya Sơ Cấp – Q1 (3 Khóa)
Giáo trình HSK 3 (2 Khóa)
4 Khóa (48 Tuần)
Boya Sơ Cấp – Q2 (2 Khóa)
Giáo trình HSK 4 (2 Khóa)
6 Khóa (72 Tuần)
Boya Trung Cấp 1 – Q1 (2 Khóa)
Boya Trung Cấp 1 – Q2 (2 Khóa)
HSK 5 (2 Khóa)
6 Khóa (72 Tuần)
Boya Trung Cấp 2 – Q1 (2 Khóa)
Boya Trung Cấp 2 – Q2 (2 Khóa)
HSK 6 (2 Khóa)
Xây nền tảng phát âm, ngữ pháp, từ vựng giao tiếp cơ bản. Học các mẫu câu thông dụng và luyện phản xạ nghe – nói căn bản.
Phát triển kỹ năng viết và đọc hiểu đoạn dài hơn. Nâng cao vốn từ vựng và cấu trúc câu trung cấp, chuẩn bị cho kỳ thi HSK 4.
Rèn luyện khả năng nghe hiểu các bài hội thoại, bài báo và văn bản trung cấp. Học viết bài luận đơn giản, luyện đề HSK 5.
Phân tích văn bản dài, nâng cao kỹ năng đọc học thuật – phản biện. Luyện nói – viết chuyên sâu, mô phỏng bài thi HSK 6.
Hệ thống lại các điểm ngữ pháp theo cấp độ từ sơ đến trung cấp, giải thích rõ ràng – ví dụ thực tế – áp dụng ngay vào nói và viết.
Luyện phản xạ giao tiếp thực tế – học tiếng lóng, mẫu câu đời sống, luyện tập qua hội thoại – giúp nói tự nhiên như người bản xứ.
Áp dụng từ 01/01/2025 – 31/12/2025 | Học offline, online hoặc nhóm 1-1
| CHƯƠNG TRÌNH | Học 1-1 Offline | Nhóm 2 HV Offline | Nhóm 3–4 HV Offline | Lớp 12–15 HV Offline | Học 1-1 Online | Nhóm 2 HV Online | Nhóm 3–4 HV Online | Lớp 8–10 HV Online |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơ Cấp 1 – HSK 3 | 10.800.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Sơ Cấp 2 – HSK 4 | 12.600.000 | 9.000.000 | 6.480.000 | 4.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 6.480.000 | 4.000.000 |
| Trung Cấp 1 – HSK 5 | 14.400.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.000.000 |
| Trung Cấp 2 – HSK 6 | 16.200.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
📌 Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm tiền sách/tài liệu học tập.