082.566.3939 – ĐC: 46-48 Đường 12, Cityland Park Hills, P. Gò Vấp, TP. HCM
096.919.2349 – ĐC: Số 92, Đường N2, KP. Thống Nhất 1, P. Dĩ An, TP. HCM
Chinh phục từng nấc thang điểm số – Trang bị kỹ năng toàn diện – Sẵn sàng hội nhập toàn cầu
Chương trình luyện thi IELTS tại GREVA được chia thành 5 cấp độ rõ ràng, kết hợp giữa luyện kỹ năng nền tảng và chiến lược làm bài thi, sử dụng giáo trình chuyên sâu Mindset & Practice Book cùng bộ tài liệu Writing độc quyền do trung tâm biên soạn.
3.5 Khóa (42 Tuần)
Mindset 1, 2;
Writing Greva 4.0 – 4.5
4 Khóa (48 Tuần)
Practice book 1-4;
Writing Greva 4.5 – 5.5
4 Khóa (48 Tuần)
Practice book 5-8;
Writing Greva 5.5 – 6.5
2 Khóa (24 Tuần)
Mindset 3;
Writing Greva nâng cao
4 Khóa (48 Tuần)
Practice book 9-12;
Writing Greva nâng cao
Xây nền tảng kỹ năng 4 kỹ năng – làm quen dạng đề – luyện viết cơ bản theo bộ tài liệu Mindset & Writing GREVA.
Luyện đề theo bộ Practice Book – học chiến lược xử lý đề thi thực tế – luyện viết hướng band 5.5.
Tăng tốc luyện đề nâng cao – xử lý bài viết học thuật dài, luyện phản xạ nghe – đọc chuyên sâu.
Luyện tập kỹ năng nâng cao – giải đề khó – phát triển tư duy lập luận – mở rộng vốn từ học thuật.
Ôn tập tổng hợp theo format đề thi thật – làm đề mô phỏng kỳ thi – luyện kỹ năng chuyên sâu đạt điểm cao.
Chương trình học cá nhân hóa theo trình độ – tập trung 100% vào điểm yếu – kèm viết và nói trực tiếp cùng giáo viên.
Áp dụng từ 16/10/2024 – 31/12/2024 | Sĩ số từ 12–15 học sinh
| IELTS LEVEL | HỌC PHÍ 1 KHÓA / 12 TUẦN | HỌC PHÍ 4 KHÓA / 48 TUẦN | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100% | 2 ACE RUỘT (95%) |
3 ACE RUỘT (90%) |
90% | 2 ACE RUỘT (85%) |
3 ACE RUỘT (80%) |
|
| IELTS 3.0 – 4.5 | 5.500.000 | 5.225.000 | 4.950.000 | 19.800.000 | 18.700.000 | 17.600.000 |
| IELTS 4.5 – 5.5 | 6.000.000 | 5.700.000 | 5.400.000 | 21.600.000 | 20.400.000 | 19.200.000 |
| IELTS 5.5 – 6.5 | 6.500.000 | 6.175.000 | 5.850.000 | 23.400.000 | 22.100.000 | 20.800.000 |
| IELTS 6.5 – 7.0 | 7.000.000 | 6.650.000 | 6.300.000 | 25.200.000 | 23.800.000 | 22.400.000 |
| IELTS 7.0 – 7.5 | 7.000.000 | 6.650.000 | 6.300.000 | 25.200.000 | 23.800.000 | 22.400.000 |
📌 Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm tiền sách/tài liệu.