082.566.3939 – ĐC: 46-48 Đường 12, Cityland Park Hills, P. Gò Vấp, TP. HCM
096.919.2349 – ĐC: Số 92, Đường N2, KP. Thống Nhất 1, P. Dĩ An, TP. HCM
Trang bị kỹ năng – Làm chủ chiến lược – Chinh phục điểm số TOEIC
Lộ trình TOEIC tại GREVA được thiết kế bài bản từ mức nền tảng đến nâng cao, kết hợp luyện kỹ năng và chiến lược thi thực chiến theo band điểm thực tế từ 300 đến 900+.
3 Khóa (36 Tuần)
Starter TOEIC,
Vocabulary Builder
4 Khóa (48 Tuần)
Developing TOEIC,
Practice 1–2
4 Khóa (48 Tuần)
Target TOEIC,
Practice 3–4
4 Khóa (48 Tuần)
ETS 1000Q,
Grammar Advanced
3 Khóa (36 Tuần)
Actual Test Advanced,
Mock Test System
2 Khóa (24 Tuần)
ETS SW Book,
Sample Scripts
Làm quen từ vựng, phát âm, ngữ pháp nền tảng – tiếp cận dạng bài nghe – đọc cơ bản TOEIC.
Luyện nghe part 1–4, đọc part 5–7 theo sách chuẩn – tăng vốn từ chuyên ngành – cải thiện kỹ năng đọc hiểu nhanh.
Học chiến lược làm đề – rèn kỹ năng giải nhanh, luyện đề chọn lọc – cải thiện phản xạ và kỹ năng xử lý thời gian.
Luyện đề nâng cao – đọc hiểu tốc độ cao – phân tích bẫy đề và làm quen đề thi sát thực tế.
Luyện full test + mô phỏng kỳ thi thật – xử lý dạng đề khó – chiến lược chọn đáp án nhanh & chính xác.
2 khóa luyện kỹ năng nói – viết chuyên sâu: học theo mẫu chuẩn ETS, thực hành phản xạ và biên tập nội dung chuyên nghiệp.
Áp dụng từ 16/10/2024 – 31/12/2024 | Sĩ số từ 12–15 học sinh
| CHƯƠNG TRÌNH | HỌC PHÍ 1 KHÓA / 12 TUẦN | HỌC PHÍ 4 KHÓA / 48 TUẦN | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100% | 2 ACE RUỘT (95%) |
3 ACE RUỘT (90%) |
90% | 2 ACE RUỘT (85%) |
3 ACE RUỘT (80%) |
|
| TOEIC 300–400 | 4.800.000 | 4.560.000 | 4.320.000 | 17.280.000 | 16.320.000 | 15.360.000 |
| TOEIC 400–550 | 5.000.000 | 4.750.000 | 4.500.000 | 18.000.000 | 17.000.000 | 16.000.000 |
| TOEIC 550–650 | 5.200.000 | 4.940.000 | 4.680.000 | 18.720.000 | 17.680.000 | 16.640.000 |
| TOEIC 650–750 | 5.400.000 | 5.130.000 | 4.860.000 | 19.440.000 | 18.360.000 | 17.280.000 |
| TOEIC 750–900 | 5.800.000 | 5.510.000 | 5.220.000 | 20.880.000 | 19.720.000 | 18.560.000 |
| TOEIC Speaking & Writing | 6.000.000 | 5.700.000 | 5.400.000 | 21.600.000 | 20.400.000 | 19.200.000 |
📌 Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm giáo trình/tài liệu học tập.