082.566.3939 – ĐC: 46-48 Đường 12, Cityland Park Hills, P. Gò Vấp, TP. HCM
096.919.2349 – ĐC: Số 92, Đường N2, KP. Thống Nhất 1, P. Dĩ An, TP. HCM
Khơi nguồn ngôn ngữ – Rèn luyện kỹ năng – Vững bước tương lai
Lộ trình được thiết kế bài bản từ Tiếng Anh thiếu nhi (Pre A1 – A1) đến thiếu niên (A2 – B1), giúp học viên phát triển toàn diện 4 kỹ năng và tự tin chinh phục các kỳ thi Cambridge quốc tế.
5 - 7 Tuổi
4 Khóa (48 Tuần)
Ollie 3 (2K);
Hang Out Starters (2K)
6 - 8 Tuổi
5 Khóa (60 Tuần)
Hang Out 1+2 (4K);
Skills Builder (1K)
7 - 9 Tuổi
4 Khóa (48 Tuần)
Hang Out 3 (2K);
Skills Builder (2K)
8 - 10 Tuổi
4 Khóa (48 Tuần)
Get Ready (2K);
Skills Builder (2K)
9 - 11 Tuổi
6 Khóa (72 Tuần)
Achiever A2 (2K);
Trainer (1K);
Practice KET (3K)
11 - 13 Tuổi
6 Khóa (72 Tuần)
Achiever B1 (3K);
Practice PET (3K)
Làm quen tiếng Anh qua hình ảnh, bài hát, truyện kể – rèn phát âm và vốn từ cơ bản.
Phát triển 4 kỹ năng, làm quen bài thi Cambridge, mở rộng vốn từ và cấu trúc đơn giản.
Nâng cao phản xạ tiếng Anh, ngữ pháp cơ bản, kỹ năng viết đoạn văn ngắn.
Hoàn thiện toàn diện, luyện thi chứng chỉ Flyers, tư duy học thuật tiếng Anh.
Phát triển kỹ năng viết – đọc hiểu nâng cao, giao tiếp học thuật và luyện thi chứng chỉ KET.
Vượt ngưỡng giao tiếp cơ bản – tăng cường phản xạ nói, viết luận và hoàn thành đề thi chuẩn PET.
Củng cố nền tảng từ loại, cấu trúc câu, thì động từ – dành cho học viên mất gốc hoặc mới bắt đầu.
Hệ thống chuyên sâu các dạng câu phức, mệnh đề, ngữ pháp học thuật – hỗ trợ ôn luyện các kỳ thi quốc tế.
Ôn tập tổng hợp kiến thức ngữ pháp, luyện đề thi tuyển sinh 10 – trọng tâm theo chương trình THCS.
Áp dụng từ 01/01/2025 - 31/12/2025 | Sĩ số từ 12–15 học sinh
| CHƯƠNG TRÌNH | HỌC PHÍ 1 KHÓA / 12 TUẦN | HỌC PHÍ 4 KHÓA / 48 TUẦN | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100% | 2 ACE RUỘT (95%) |
3 ACE RUỘT (90%) |
90% | 2 ACE RUỘT (85%) |
3 ACE RUỘT (80%) |
|
| Pre-Starters | 4.400.000 | 4.180.000 | 3.960.000 | 15.840.000 | 14.960.000 | 14.080.000 |
| Starters | 4.400.000 | 4.180.000 | 3.960.000 | 15.840.000 | 14.960.000 | 14.080.000 |
| Movers | 4.600.000 | 4.370.000 | 4.140.000 | 16.560.000 | 15.640.000 | 14.720.000 |
| Flyers | 4.800.000 | 4.560.000 | 4.320.000 | 17.280.000 | 16.320.000 | 15.360.000 |
| KET | 5.000.000 | 4.750.000 | 4.500.000 | 18.000.000 | 17.000.000 | 16.000.000 |
| PET | 5.000.000 | 4.750.000 | 4.500.000 | 18.000.000 | 17.000.000 | 16.000.000 |
📌 Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm tiền sách/tài liệu.